Hình nền cho set the world on fire
BeDict Logo

set the world on fire

/sɛt ðə wɜrld ɑn faɪər/ /sɛt ðɪ wɜrld ɑn faɪər/

Định nghĩa

verb

Gây tiếng vang lớn, làm nên chuyện lớn.

Ví dụ :

Maria là một ca sĩ tài năng, và mọi người đều tin rằng album tiếp theo của cô ấy sẽ thật sự gây tiếng vang lớn.